Moto G8 Power Lite vs Moto G8 Power: Điều gì làm nên sự khác biệt

Moto G8 Power Lite vs Moto G8 Power: Điều gì làm nên sự khác biệt

Moto G8 Power Lite vừa được giới thiệu, và đây là phiên bản rút gọn của Moto G8 Power được ra mắt gần đây tại châu Âu. Biến thể Lite được cung cấp bởi MediaTek Helio P35 SoC và nó đi kèm với cổng Micro-USB. Để so sánh, Moto G8 Power được cung cấp bởi Snapdragon 665 SoC và biến thể này cung cấp hỗ trợ USB Type-C. Một sự khác biệt lớn khác là các camera mà Moto G8 Power có camera bốn ở phía sau và Moto G8 Power Lit chỉ có ba camera thể thao. Trong phần so sánh này, chúng tôi so sánh Moto G8 Power Lite với Moto G8 Power để thấy tất cả sự khác biệt giữa hai loại, ít nhất là trên giấy.

Moto G8 Power Lite vs Moto G8 Giá điện

Moto G8 Power Lite có giá 169 EUR (khoảng 13.900 Rupee), và nó dự kiến ​​sẽ có mặt ở Mexico và Đức trong những ngày tới. Nó có các tùy chọn Arctic Blue và Royal Blue. Thiết bị này sẽ được bán ở các quốc gia khác ở Châu Mỹ Latinh, Châu Âu, Châu Á và Úc trong những tuần tới.

Moto G8 Power đang được bán ở Anh với giá 219 GBP (khoảng 20.800 Rupee) hoặc 229,99 EUR (khoảng 19.200 Rupee) ở phần còn lại của châu Âu. Nó đi kèm trong các tùy chọn màu Khói Đen và Màu xanh da trời.

Thông số kỹ thuật của Moto G8 Power Lite vs Moto G8 Power

Về thông số kỹ thuật, cả hai điện thoại đều hỗ trợ hai SIM. Moto G8 Power chạy trên phần mềm Android 10 mới nhất, trong khi Moto G8 Power Lite chạy trên phần mềm Android 9 cũ. Moto G8 Power có màn hình bấm lỗ 6,4 inch full-HD + (1.080×2.300 pixel) với tỷ lệ khung hình 19: 9 và mật độ điểm ảnh 399ppi. Mặt khác, Moto G8 Power Lite có màn hình IPS LCD 6,5 inch HD + (720×1.600 pixel) với notch theo phong cách hình giọt nước, tỷ lệ khung hình 20: 9 và mật độ điểm ảnh 269ppi.

Moto G8 Power được cung cấp bởi Qualcomm Snapdragon 665 SoC, trong khi Moto G8 Power Lite được cung cấp bởi MediaTek Helio P35 SoC. Cả hai điện thoại đều có RAM 4GB và bộ nhớ trong 64GB. Cả hai điện thoại cũng bao gồm một khe cắm thẻ nhớ microSD để mở rộng lưu trữ. Moto G8 Power có khe cắm thẻ nhớ lai cho phép mở rộng lưu trữ lên tới 512GB, trong khi bộ lưu trữ Moto G8 Power Lite có thể được mở rộng lên 256GB bằng cách sử dụng khe cắm thẻ nhớ microSD chuyên dụng.

Đối với máy ảnh, Moto G8 Power có thiết lập camera bốn bao gồm camera chính 16 megapixel với khẩu độ f / 1.7, một game bắn súng macro 2 megapixel với khẩu độ f / 2.2, một game bắn súng góc siêu rộng 8 megapixel với 118 trường nhìn độ và khẩu độ f / 2.2, và ống kính tele 8 megapixel cuối cùng với zoom quang 2x và khẩu độ f / 2.2. Ở phía trước, điện thoại có camera selfie 16 megapixel với khẩu độ f / 2.0.

Moto G8 Power Lite, mặt khác, có thiết lập camera ba phía sau bao gồm một snapper chính 16 megapixel với khẩu độ f / 2.0 và PDAF. Nó được hỗ trợ bởi camera macro 2 megapixel với khẩu độ f / 2.4 và camera độ sâu 2 megapixel với khẩu độ f / 2.4. Các tính năng của máy ảnh bao gồm HDR, chế độ làm đẹp, hiệu ứng làm mờ camera kép, hẹn giờ, toàn cảnh, tích hợp Google Lens. Ở mặt trước là camera 8 megapixel với khẩu độ f / 2.0.

Cả hai điện thoại đều có pin 5.000mAh, nhưng Moto G8 Power hỗ trợ sạc nhanh 18W, trong khi biến thể Lite hỗ trợ sạc nhanh 10W. Có cổng USB Type-C hiện diện trên Moto G8 Power trong khi Moto G8 Lite cung cấp cổng Micro-USB. Các tùy chọn kết nối khác trên hai điện thoại bao gồm giắc âm thanh 3,5 mm và Wi-Fi 802.11 b / g / n. Moto G8 Power cung cấp hỗ trợ Bluetooth v5, trong khi mẫu Lite hỗ trợ Bluetooth v4.2. Moto G8 Power Lite có kích thước 164,94×75,76×9,2mm và nặng khoảng 200 gram. Ngược lại, Moto G8 Power có kích thước 155.x 75,84x 9,63mm và nặng khoảng 197 gram. Cuối cùng, hai điện thoại cũng bao gồm cảm biến vân tay ở mặt sau.

Motorola Moto G8 Power Lite đấu với Điện thoại Motorola Moto G8 so sánh

Motorola Moto G8 Power Lite

Motorola Moto G8 Power Lite
Điện thoại Motorola Moto G8
CHUNG
Nhãn hiệuMotorolaMotorola
Mô hìnhMoto G8 Power LiteMoto G8 Power
Ngày phát hànhNgày 3 tháng 4 năm 2020Ngày 4 tháng 3 năm 2020
Kích thước (mm)164,94 x 75,76 x 9,20155,95 x 75,84 x 9,63
Trọng lượng (g)2.000,00197,00
Dung lượng pin (mAh)50005000
Pin có thể tháo rờiKhông
Sạc không dâyKhông
Màu sắcHoàng gia xanh, Bắc cực xanhKhói đen, xanh da trời
Sạc nhanhĐộc quyền
TRƯNG BÀY
Kích thước màn hình (inch)6,506,40
Nghị quyết720×1600 pixel1080×2300 pixel
Tỷ lệ khung hình20: 919: 9
Điểm ảnh trên mỗi inch (PPI)269399
PHẦN CỨNG
Bộ xử lýLõi octa 2,3 GHz
Bộ xử lý làmMediaTek Helio P35 (MT6765)Qualcomm Snapdragon 665
RAM4GB4GB
Lưu trữ nội bộ64GB64GB
Lưu trữ mở rộngĐúngĐúng
Loại lưu trữ mở rộngmicroSDmicroSD
Dung lượng lưu trữ có thể mở rộng lên tới (GB)256512
Khe cắm microSD chuyên dụngĐúng
MÁY ẢNH
Camera phía sau16 megapixel (f / 2.2) + 2 megapixel (f / 2.4) + 2 megapixel (f / 2.4)16 megapixel (f / 1.7, 1.12 micron) + 2 megapixel (f / 2.2, 1.75 micron) + 8 megapixel (f / 2.2, 1.12 micron) + 8 megapixel (f / 2.2, 1.12 micron )
Tự động lấy nét phía sauĐúng
Đèn flash phía sauĐúngĐúng
Camera phía trước8 megapixel (f / 2.0)16 megapixel (f / 2.0, 1 micron)
PHẦN MỀM
Hệ điều hànhAndroid 9Android 10
KẾT NỐI
Hỗ trợ chuẩn Wi-Fi802.11 b / g / n802.11 b / g / n
BluetoothVâng, v 4.20Vâng, v 5,
Micro USBĐúng
Số lượng SIM22
Wi-Fi DirectĐúng
Hoạt động 4G trên cả hai thẻ SIMĐúng
SIM 1
Loại SIMSim nanoSim nano
4G / LTEĐúng
SIM 2
Loại SIMSim nanoSim nano
4G / LTEĐúng
CẢM BIẾN
Cảm biến dấu vân tayĐúngĐúng
Cảm biến tiệm cậnĐúngĐúng
Gia tốc kếĐúngĐúng
Cảm biến ánh sáng xung quanhĐúngĐúng
Con quay hồi chuyểnĐúngĐúng

.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *