Motorola One Fusion + vs Poco X2 vs Samsung Galaxy M31: Giá tại Ấn Độ, Thông số kỹ thuật so sánh

Motorola One Fusion + vs Poco X2 vs Samsung Galaxy M31: Giá tại Ấn Độ, Thông số kỹ thuật so sánh

Motorola One Fusion + đã được ra mắt tại Ấn Độ vào đầu tháng này dưới dạng điện thoại thông minh trung cấp trong phân khúc phụ. Phân khúc 20.000. Điều này đặt Motorola One Fusion + lên so với Poco X2 và Samsung Galaxy M31, cả hai đều được ra mắt tại Ấn Độ vào tháng 2 năm nay. Cả ba điện thoại thông minh đều tự hào về thông số kỹ thuật ấn tượng như camera phía sau nhưng cũng có khá nhiều điểm khác biệt. Vì vậy, hãy đặt Motorola One Fusion +, Poco X2 và Samsung Galaxy M31 với nhau và so sánh những gì làm cho mỗi cái khác biệt.

Motorola One Fusion + vs Poco X2 vs Samsung Galaxy M31: Giá bán tại Ấn Độ

Motorola One Fusion + mới ra mắt gần đây có một biến thể RAM 6 GB + 128 GB duy nhất có giá là R. 16.999. Poco X2 xuất hiện vào tháng 2 có ba biến thể là RAM 6GB + 64GB có giá Rs. 15.999, RAM 6GB + 128GB có giá Rs. 16.999 và biến thể 8GB RAM + 256GB có giá Rs. 19.999. Đây là giá khởi điểm cho điện thoại và nó đã tăng lên với ba biến thể hiện có giá là R. 17,499, R. 18,499 và R. 21.499 tương ứng.

Mặt khác, Samsung Galaxy M31 cũng được ra mắt tại Ấn Độ vào tháng 2 có ba biến thể khi ra mắt, có giá là Rs. 15.999 cho 6GB + 64GB, R. 16.999 cho 6GB + 128GB và R. 19.999 cho 8GB + 128GB. Giá của nó cũng đã tăng lên đến rupi 17,499, R. 18,499 và R. 20.499 tương ứng.

Motorola One Fusion + vs Poco X2 vs Samsung Galaxy M31: Thông số kỹ thuật

Cả ba điện thoại thông minh đều hỗ trợ hai SIM và chạy Android 10. Motorola One Fusion + chạy phiên bản gốc của Android, Poco X2 chạy MIUI 11 trên đỉnh, trong khi Samsung Galaxy M31 chạy One UI 2.0 ở trên cùng. One Fusion + có màn hình 6,5 inch full-HD + (1.080×2.340 pixel) với tỷ lệ khung hình 19,5: 9 trong khi Poco X2 có màn hình 6,67 inch full-HD + (1.080×2.400 pixel) với tỷ lệ khung hình 20: 9 . Mặt khác, Galaxy M31 đi kèm với tấm nền Super AMOLED 6,4 inch full-HD + (1080×2340 pixel) và có tỷ lệ khung hình 19,5: 9. Đáng chú ý, Poco X2 cung cấp màn hình 120Hz trong khi những người khác thì không. Dưới vỏ bọc, Motorola và Poco cung cấp có cùng Qualcomm Snapdragon 730G SoC tám lõi kết hợp với GPU Adreno 618, nhưng sản phẩm mà Samsung cung cấp được cung cấp bởi Exynos 9611 SoC lõi tám. Tuy nhiên, việc cung cấp Motorola đi kèm với RAM 6GB trong khi hai sản phẩm còn lại có thể lên tới 8GB RAM.

Về mặt quang học, cả ba đều có thiết lập camera phía sau. Bắt đầu với Motorola One Fusion +, nó có camera chính 64 megapixel với khẩu độ f / 1.8, camera góc cực rộng 8 megapixel với khẩu độ f / 2.2, cảm biến macro 5 megapixel với ống kính f / 2.4 và cảm biến độ sâu 2 megapixel với ống kính f / 2.4. Ở mặt trước là một game bắn súng selfie 16 megapixel với khẩu độ f / 2.2 được đặt trong một mô-đun máy ảnh bật lên. Mặt khác, thiết lập máy ảnh bốn phía sau của Poco X2 bao gồm cảm biến chính 64 megapixel với ống kính f / 1.89, cảm biến phụ 8 megapixel với ống kính góc siêu rộng f / 2.2, cảm biến bậc ba 2 megapixel với ống kính macro f / 2.4 và cảm biến độ sâu 2 megapixel. Đối với ảnh tự chụp, lỗ bấm đi kèm với hai camera bao gồm cảm biến chính 20 megapixel và cảm biến phụ 2 megapixel. Ngược lại, Samsung Galaxy M31 có cảm biến chính 64 megapixel với ống kính f / 1.8, cảm biến phụ 8 megapixel với ống kính góc siêu rộng f / 2.2, chụp ảnh macro 5 megapixel với f / 2.4 khẩu độ và camera độ sâu 5 megapixel với khẩu độ f / 2.2. Ảnh selfie và cuộc gọi video được xử lý bởi camera selfie 32 megapixel được đặt ở phần notch.

Để lưu trữ, Motorola One Fusion + có một biến thể 128 GB duy nhất, nhưng nó có thể mở rộng thông qua thẻ nhớ microSD (tối đa 1TB). Poco X2 có dung lượng lưu trữ lên tới 256GB trong khi Galaxy M31 có tới 128GB dung lượng lưu trữ có thể mở rộng thông qua thẻ nhớ microSD (tối đa 512GB). Để kết nối, cả ba điện thoại đều có Wi-Fi, Bluetooth v5.0, GPS, LTE và cổng USB Type-C để sạc. Máy quét dấu vân tay trên điện thoại Motorola và Samsung ở mặt sau trong khi điện thoại thông minh Poco có máy quét ở bên cạnh. Nói về pin, One Fusion + đi kèm với pin 5.000mAh với sạc nhanh 18W, Poco X2 đi kèm với pin 4.500mAh có hỗ trợ sạc nhanh 27W và Galaxy M31 đi kèm với pin 6.000mAh lớn với sạc nhanh 15W. Về kích thước, Motorola One Fusion + có kích thước 162,9×76,9×9,6mm và nặng 210 gram, Poco X2 có kích thước 165,3×76,6×8,8mm và nặng 208 gram, và cuối cùng, Samsung Galaxy M31 có kích thước 159,2×75,1×8,9mm và nặng 191 gram.


OnePlus 8 vs Mi 10 5G: Điện thoại ‘Flagship giá trị’ nào tốt nhất ở Ấn Độ? Chúng tôi đã thảo luận điều này trên Orbital, podcast công nghệ hàng tuần của chúng tôi, mà bạn có thể đăng ký thông qua Podcast của Apple hoặc là RSS, tải tậphoặc chỉ cần nhấn nút chơi bên dưới.

Motorola One Fusion + đấu với Poco X2 đấu với Samsung Galaxy M31 so sánh

Motorola One Fusion + Poco X2 Samsung Galaxy M31
Xếp hạng
Xếp hạng NDTV tổng thể
Đánh giá thiết kế
Xếp hạng hiển thị
Đánh giá phần mềm
Đánh giá hiệu suất
Đánh giá tuổi thọ pin
Đánh giá máy ảnh
Giá trị cho xếp hạng tiền
CHUNG
Nhãn hiệuMotorolaPocoSamsung
Mô hìnhMột kết hợp +X2Thiên hà M31
Ngày phát hànhNgày 9 tháng 6 năm 2020Ngày 4 tháng 2 năm 2020Ngày 26 tháng 2 năm 2020
Ra mắt tại Ấn ĐộĐúngĐúngĐúng
Kích thước (mm)162,90 x 76,90 x 9,60165,30 x 76,60 x 8,79159,20 x 75,10 x 8,90
Trọng lượng (g)210,00208,00191,00
Dung lượng pin (mAh)500045006000
Sạc nhanhĐộc quyềnĐộc quyền
Màu sắcHoàng hôn xanh, ánh trăng trắngAtlantis Blue, Matrix tím, Phoenix RedMàu xanh đen
Pin có thể tháo rờiKhôngKhông
Kiểu cơ thểNhựa
Sạc không dâyKhông
TRƯNG BÀY
Kích thước màn hình (inch)6,506,676,40
Nghị quyết1080×2340 pixel1080×2400 pixel1080×2340 pixel
Tỷ lệ khung hình19,5: 920: 919,5: 9
Điểm ảnh trên mỗi inch (PPI)395
Loại bảo vệKính cường lực
PHẦN CỨNG
Bộ xử lýLõi octa 2.2GHz (2×2.2GHz + 6×1.8GHz)Lõi octa 2.2GHzLõi octa 2,3 GHz (4×2.3GHz + 4×1.7GHz)
Bộ xử lý làmQualcomm Snapdragon 730GQualcomm Snapdragon 730GSamsung Exynos 9611
RAM6GB6GB6GB
Lưu trữ nội bộ128GB64GB128GB
Lưu trữ mở rộngĐúngĐúngĐúng
Loại lưu trữ mở rộngmicroSDmicroSDmicroSD
Dung lượng lưu trữ có thể mở rộng lên tới (GB)1000256512
Khe cắm microSD chuyên dụngKhôngKhôngĐúng
MÁY ẢNH
Camera phía sau64 megapixel (f / 1.8) + 16 megapixel (f / 1.8) + 5 megapixel (f / 2.4) + 2 megapixel (f / 2.4)64 megapixel (f / 1.89, 1.6 micron) + 2 megapixel (f / 2.0, 1.75 micron) + 8 megapixel (f / 2.2, 1.12 micron) + 2 megapixel (f / 2.4, 1.75 micron )64 megapixel (f / 1.8) + 8 megapixel (f / 2.2) + 5 megapixel (f / 2.2) + 5 megapixel (f / 2.4)
Camera phía trước16 megapixel (f / 2.2)20 megapixel (f / 2.2, 0.8 micron) + 2 megapixel32 megapixel (f / 2.0)
Camera bật lênĐúng
Đèn flash phía sauĐúngĐúng
Tự động lấy nét phía sauĐúng
PHẦN MỀM
Hệ điều hànhAndroid 10Android 10Android 10
DaUX của tôiMIUI 11 Được thiết kế cho PocoMột giao diện người dùng 2.0
KẾT NỐI
Hỗ trợ chuẩn Wi-Fi802.11 a / b / g / n / ac802.11 a / b / g / n / ac802.11 a / b / g / n / ac
BluetoothVâng, v 5,Vâng, v 5,Vâng, v 5,
USB loại CĐúngĐúngĐúng
Số lượng SIM222
Hoạt động 4G trên cả hai thẻ SIMĐúngĐúngĐúng
NFCĐúng
Wi-Fi DirectĐúng
SIM 1
Loại SIMSim nanoSim nanoSim nano
4G / LTEĐúngĐúngĐúng
SIM 2
Loại SIMSim nanoSim nanoSim nano
4G / LTEĐúngĐúng
CẢM BIẾN
Cảm biến dấu vân tayĐúngĐúngĐúng
Cảm biến tiệm cậnĐúngĐúngĐúng
Gia tốc kếĐúngĐúngĐúng
Cảm biến ánh sáng xung quanhĐúngĐúngĐúng
Con quay hồi chuyểnĐúngĐúng
Mở khóa bằng khuôn mặtĐúngĐúng
La bàn / từ kếĐúngĐúng

.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *