Realme Narzo 10 vs Realme Narzo 10A: Giá tại Ấn Độ, Thông số kỹ thuật so sánh

Realme Narzo 10 vs Realme Narzo 10A: Giá tại Ấn Độ, Thông số kỹ thuật so sánh

Realme Narzo 10 và Narzo 10A đã được ra mắt chính thức tại Ấn Độ. Cả hai điện thoại thông minh ngân sách đều có một kiểu lưu trữ RAM + duy nhất và được cung cấp hai tùy chọn màu. Ngoài ra, có pin 5.000mAh trên cả hai điện thoại. Tuy nhiên, Narzo 10 gói camera bốn phía sau trong khi Narzo 10A bao gồm thiết lập camera ba phía sau. Vì vậy, trong trường hợp bạn đang tự hỏi làm thế nào hai điện thoại thông minh xếp chồng lên nhau, thì đây là cái nhìn về sự khác biệt giữa Realme Narzo 10 và Narzo 10A.

Realme Narzo 10 vs Realme Narzo 10A: Giá ở Ấn Độ được so sánh

Giá Realme Narzo 10 ở Ấn Độ được đặt ở mức Rs. 11.999 cho biến thể lưu trữ 4GB RAM + 128GB duy nhất trong khi anh chị em của nó, Realme Narzo 10A, có giá Rs. 8.499 cho tùy chọn lưu trữ đơn, RAM 3 GB + 32 GB. Narzo 10 được cung cấp trong các tùy chọn màu That Green và That White. Narzo 10A cũng có hai tùy chọn màu sắc là màu So Blue và So White.

Cả Realme Narzo 10 và Narzo 10A sẽ có sẵn để mua ở Ấn Độ thông qua trang web Flipkart và Realme Ấn Độ. Trong khi việc bán Narzo 10 sẽ bắt đầu bắt đầu từ ngày 18 tháng 5, thì Narzo 10A sẽ được bán từ ngày 22 tháng 5 trở đi.

Để nhớ lại, cả Realme Narzo 10 và Narzo 10A ban đầu được thiết lập để khởi chạy ở nước này vào ngày 26 tháng 3. Tuy nhiên, việc khởi động đã bị trì hoãn do khóa coronavirus được đặt trên toàn quốc.

Realme Narzo 10 vs Realme Narzo 10A: Thông số kỹ thuật

Cả Realme Narzo 10 và Narzo 10A đều hỗ trợ hai SIM (Nano) và chạy Android 10 với giao diện người dùng Realme trên đầu. Trong khi Realme Narzo 10 có màn hình Mini-Drop 6,5 inch HD + (720×1.600 pixel) được bảo vệ bởi kính cường lực Corning Gorilla Glass 2.5D, thì Narzo 10A có màn hình 6,5 inch HD + (720×1.600 pixel). Kính cường lực Corning Gorilla Glass 3.

Dưới nắp máy, Realme Narzo 10 có MediaTek Helio G80 SoC tám lõi kết hợp với RAM 4GB. Mặt khác, Realme Narzo 10A được cung cấp sức mạnh bởi một MediaTek Helio G70 SoC tám lõi kết hợp với 3GB RAM.

Đến với máy ảnh, thiết lập camera bốn phía sau trên Realme Narzo 10 bao gồm camera chính 48 megapixel cùng với camera 8 megapixel và hai camera 2 megapixel. Narzo 10A đi kèm với thiết lập camera ba phía sau bao gồm camera chính 12 megapixel đi kèm với hai camera 2 megapixel. Để chụp ảnh tự sướng và gọi video, Narzo 10 trang bị camera 16 megapixel trong khi Narzo 10A được trang bị camera 5 megapixel. Đáng chú ý, camera trước trên Narzo 10 hỗ trợ quay video HD (720p) ở tốc độ khung hình 30 khung hình / giây. Trong khi đó, camera trước trên Narzo 10A có khả năng quay video full-HD (1080p) với tốc độ khung hình 30 khung hình / giây.

Ngoài ra, bộ nhớ trong 128GB trên Narzo 10 có thể mở rộng thông qua khe cắm microSD chuyên dụng. Bộ nhớ trong 32GB của Realme Narzo 10A cũng có thể được mở rộng thông qua khe cắm thẻ nhớ microSD chuyên dụng. Cả hai điện thoại cũng có pin 5.000mAh, tuy nhiên, Realme Narzo 10 duy nhất đi kèm với hỗ trợ sạc nhanh 18W. Realme Narzo 10A, mặt khác, hỗ trợ sạc ngược.

Về các tùy chọn kết nối, cả hai điện thoại đều có 4G LTE, Wi-Fi 802.11 b / g / n, Bluetooth v5.0 và GPS / A-GPS. Tuy nhiên, Narzo 10 bao gồm cổng USB Type-C trong khi Narzo 10A đi kèm với cổng Micro-USB. Cuối cùng, cả Realme Narzo 10 và Realme Narzo 10A có kích thước 164,4x75x8,95mm và nặng 195 gram.

Realme Narzo 10A đấu với Realme Narzo 10 so sánh

Realme Narzo 10A Realme Narzo 10
CHUNG
Nhãn hiệuChính tôiChính tôi
Mô hìnhNarzo 10ANarzo 10
Ngày phát hànhNgày 11 tháng 5 năm 2020Ngày 11 tháng 5 năm 2020
Ra mắt tại Ấn ĐộĐúngĐúng
Kích thước (mm)164,40 x 75,00 x 8,95164,40 x 75,40 x 9,00
Trọng lượng (g)195,00199,00
Dung lượng pin (mAh)50005000
Màu sắcThật xanh, thật trắngMàu xanh đó, màu trắng đó
Sạc nhanhSạc nhanh
TRƯNG BÀY
Kích thước màn hình (inch)6,526,50
Nghị quyết720×1600 pixel720×1600 pixel
Loại bảo vệKính cường lựcKính cường lực
Tỷ lệ khung hình20: 920: 9
PHẦN CỨNG
Bộ xử lýlõi támlõi tám
Bộ xử lý làmMediaTek Helio G70MediaTek Helio G80
RAM3 GB4GB
Lưu trữ nội bộ32 GB128GB
Lưu trữ mở rộngĐúngĐúng
Loại lưu trữ mở rộngmicroSDmicroSD
Khe cắm microSD chuyên dụngĐúngĐúng
MÁY ẢNH
Camera phía sau12 megapixel (f / 1.8) + 2 megapixel (f / 2.4) + 2 megapixel (f / 2.4)48 megapixel (f / 1.8) + 8 megapixel (f / 2.25) + 2 megapixel (f / 2.4) + 2 megapixel (f / 2.4)
Tự động lấy nét phía sauTự động lấy nét theo phaĐúng
Đèn flash phía sauĐúngĐúng
Camera phía trước5 megapixel16 megapixel (f / 2.0)
PHẦN MỀM
Hệ điều hànhAndroid 10Android 10
Làn daGiao diện người dùng RealmeGiao diện người dùng Realme
KẾT NỐI
Hỗ trợ chuẩn Wi-Fi802.11 b / g / n802.11 a / b / g / n
BluetoothVâng, v 5,Vâng, v 5,
USB OTGĐúng
Micro USBĐúng
Số lượng SIM22
Wi-Fi DirectĐúng
Hoạt động 4G trên cả hai thẻ SIMĐúng
USB loại CĐúng
SIM 1
Loại SIMSim nanoSim nano
4G / LTEĐúngĐúng
SIM 2
Loại SIMSim nanoSim nano
4G / LTEĐúngĐúng
CẢM BIẾN
Mở khóa bằng khuôn mặtĐúngĐúng
Cảm biến dấu vân tayĐúngĐúng
La bàn / từ kếĐúngĐúng
Cảm biến tiệm cậnĐúngĐúng
Gia tốc kếĐúngĐúng
Cảm biến ánh sáng xung quanhĐúngĐúng
Con quay hồi chuyểnĐúng

.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *