Realme X3 vs Realme X2: Điều gì làm nên sự khác biệt về giá cả và thông số kỹ thuật?

Realme X3 vs Realme X2: Điều gì làm nên sự khác biệt về giá cả và thông số kỹ thuật?

Realme X3 đã được ra mắt tại Ấn Độ vào thứ năm với tư cách là người kế nhiệm Realme X2. Điện thoại mới cung cấp một camera phía sau quad, camera selfie kép và màn hình 120Hz. Realme X3 cũng đi kèm với một hệ thống làm mát bằng chất lỏng được nâng cấp, được quảng cáo là có khả năng bao phủ hiệu quả 100% các nguồn nhiệt bên trong. Hơn nữa, điện thoại thông minh được cài đặt sẵn Chế độ Starry sử dụng trí thông minh nhân tạo (AI) để chụp các vật thể nhìn xa. Ngoài ra còn có tối đa 8GB RAM trên model mới. Realme X3, do đó, bao gồm nhiều nâng cấp so với Realme X2 được ra mắt vào tháng 12.

Trong bài viết này, chúng tôi so sánh giá cả và thông số kỹ thuật của Realme X3 với Realme X2 để biết chi tiết về sự khác biệt chính của chúng.

Realme X3 vs Realme X2: Giá tại Ấn Độ

Giá Realme X3 ở Ấn Độ được đặt ở mức Rs. 24.999 cho biến thể RAM 6GB, trong khi tùy chọn RAM 8GB mang một mức giá là R. 25.999. Điện thoại có các tùy chọn màu sắc Bắc cực trắng và Glacier Blue. Hơn nữa, nó sẽ được bán vào ngày 30 tháng 6 lúc 12 giờ tối (trưa) thông qua Flipkart và Realme.com.

Ngược lại, giá Realme X3 ở Ấn Độ có giá Rs. 17.999 cho cơ sở, RAM 4GB + mô hình lưu trữ 64GB. Điện thoại cũng có 6GB RAM + 128GB lưu trữ và 8GB RAM + 128GB tùy chọn lưu trữ mà cả hai đều có giá là R. 19.999 và rupi 20.999, tương ứng. Tất cả ba biến thể có sẵn để mua trong các tùy chọn màu sắc Pearl White, Pearl Blue và Pearl Green.

Realme X3 vs Realme X2: Thông số kỹ thuật, tính năng

Cả Realme X3 và Realme X2 đều có hỗ trợ hai SIM (Nano) và chạy trên Android 10 với giao diện người dùng Realme trên đầu. Về màn hình, Realme X3 có màn hình Ultra Smooth 6,6 inch full-HD + (1.080×2.400 pixel) với tỷ lệ khung hình 20: 9, tỷ lệ màn hình so với thân máy 90,5% và tốc độ làm mới 120Hz. Mặt khác, Redmi X2 có màn hình Super AMOLED 6,4 inch full-HD + (1.080×2.340 pixel) với tỷ lệ khung hình 19,5: 9, tỷ lệ màn hình so với thân máy là 91,9% và tốc độ làm mới 60Hz. Ngoài ra, Realme X3 có thiết kế đục lỗ, trong khi Realme X2 đi kèm với màn hình hiển thị kiểu hình giọt nước.

Sau màn hình, sự khác biệt lớn khác giữa Realme X3 và Realme X2 là bộ xử lý. Realme X3 có chip Qualcomm Snapdragon 855+ SoC cấp tám hàng đầu, kết hợp với GPU Adreno 640. Điều này không giống với Realme X2 có chip Qualcomm Snapdragon 730G SoC cao cấp, kết hợp với GPU Adreno 618. Tuy nhiên, cả Realme X3 và Realme X2 đều có RAM 8GB LPDDR4x.

Đối với ảnh và video, Realme X3 có thiết lập camera phía sau bao gồm cảm biến chính 64 megapixel với ống kính f / 1.8, cảm biến phụ 8 megapixel với ống kính góc siêu rộng f / 2.3, ống kính 12 megapixel cảm biến với ống kính tele f / 2.5 và máy chụp ảnh macro 2 megapixel. Realme X2 cũng có thiết lập camera bốn phía sau với cảm biến chính 64 megapixel với ống kính f / 1.8 và cảm biến phụ 8 megapixel với ống kính f / 2.25. Thiết lập máy ảnh cũng có một game bắn súng chân dung và cảm biến được trang bị ống kính macro.

Realme X3 có thiết lập camera selfie kép bao gồm cảm biến Sony IMX471 chính 16 megapixel với ống kính góc rộng f / 2.0 và cảm biến phụ 8 megapixel với ống kính góc siêu rộng f / 2.2. Tuy nhiên, Realme X2 đi kèm với camera selfie 32 megapixel, cùng với ống kính f / 2.0.

Realme đã cung cấp 128GB dung lượng lưu trữ nội bộ UFS 3.0 Boost trên Realme X3 dưới dạng tùy chọn tiêu chuẩn, không hỗ trợ mở rộng qua khe cắm thẻ nhớ microSD. Ngược lại, Realme X2 có các tùy chọn lưu trữ UFS 2.1 64GB và 128GB có thể mở rộng thông qua thẻ nhớ microSD (tối đa 256GB). Các tùy chọn kết nối trên Realme X3 và Realme X2 bao gồm 4G VoLTE, Wi-Fi 802.11ac, Bluetooth v5.0, GPS / A-GPS và cổng USB Type-C. Realme X2 cũng có giắc cắm tai nghe 3,5 mm không có trên Realme X3.

Realme X3 có cảm biến vân tay gắn bên, trong khi Realme X2 đi kèm với cảm biến vân tay trong màn hình. Các cảm biến khác trên cả hai điện thoại bao gồm gia tốc kế, ánh sáng xung quanh, con quay hồi chuyển, từ kế và cảm biến tiệm cận.

Về phần pin, Realme X3 có pin 4.200mAh hỗ trợ sạc nhanh 30W Dart Flash Charge. Realme X2, ở mặt trước khác, có pin 4.000mAh với 30W VOOC Flash Charge 4.0.

Realme X3 có kích thước 163,8×75,8×8,9mm và nặng 202 gram. Ngược lại, Realme X2 có kích thước 158,7×75,2×8,6mm và trọng lượng 182 gram.


Redmi Note 9 Pro Max có phải là điện thoại chụp ảnh giá cả phải chăng tốt nhất ở Ấn Độ không? Chúng tôi đã thảo luận điều này trên Orbital, podcast công nghệ hàng tuần của chúng tôi, mà bạn có thể đăng ký thông qua Podcast của Apple hoặc là RSS, tải tậphoặc chỉ cần nhấn nút chơi bên dưới.

Realme X3 đấu với Realme X2 so sánh

Realme X3 Realme X2
Xếp hạng
Xếp hạng NDTV tổng thể
Đánh giá thiết kế
Xếp hạng hiển thị
Đánh giá phần mềm
Đánh giá hiệu suất
Đánh giá tuổi thọ pin
Đánh giá máy ảnh
Giá trị cho xếp hạng tiền
CHUNG
Nhãn hiệuChính tôiChính tôi
Mô hìnhX3X2
Ngày phát hành25 tháng 6 năm 2020Tháng 12 năm 2019
Ra mắt tại Ấn ĐộĐúngKhông
Kích thước (mm)163,80 x 75,80 x 8,90158,70 x 75,20 x 8,60
Trọng lượng (g)202,00182,00
Dung lượng pin (mAh)42004000
Pin có thể tháo rờiKhôngKhông
Sạc nhanhĐộc quyềnVOOC
Màu sắcTrắng Bắc Cực, Xanh GlacierNgọc trai trắng, xanh ngọc
Kiểu cơ thểCốc thủy tinh
Sạc không dâyKhông
TRƯNG BÀY
Kích thước màn hình (inch)6,606,40
Nghị quyết1080×2400 pixel1080×2340 pixel
Loại bảo vệKính cường lựcKính cường lực
Tỷ lệ khung hình20: 919,5: 9
PHẦN CỨNG
Bộ xử lýlõi támlõi tám
Bộ xử lý làmQualcomm Snapdragon 855+Qualcomm Snapdragon 730G
RAM6GB8GB
Lưu trữ nội bộ128GB128GB
Lưu trữ mở rộngKhôngĐúng
Loại lưu trữ mở rộngmicroSD
Khe cắm microSD chuyên dụngĐúng
MÁY ẢNH
Camera phía sau64 megapixel (f / 1.8) + 8 megapixel (f / 2.3) + 12 megapixel (f / 2.5) + 2 megapixel (f / 2.4)64 megapixel (f / 1.8, 1 / 1.72 micron) + 8 megapixel + 2 megapixel (f / 2.4) + 2 megapixel (f / 2.4)
Tự động lấy nét phía sauĐúngĐúng
Đèn flash phía sauĐúngĐúng
Camera phía trước16 megapixel (f / 2.0) + 8 megapixel (f / 2.2)32 megapixel
PHẦN MỀM
Hệ điều hànhAndroid 10Android 9 Pie
DaGiao diện người dùng RealmeColorOS 6
KẾT NỐI
Hỗ trợ chuẩn Wi-Fi802.11 a / b / g / n / ac802.11 a / b / g / n / ac
BluetoothVâng, v 5,Vâng, v 5,
USB loại CĐúngĐúng
Số lượng SIM22
Hoạt động 4G trên cả hai thẻ SIMĐúng
SIM 1
Loại SIMSim nanoSim nano
4G / LTEĐúngĐúng
SIM 2
Loại SIMSim nanoSim nano
4G / LTEĐúngĐúng
CẢM BIẾN
Mở khóa bằng khuôn mặtĐúngĐúng
Cảm biến dấu vân tayĐúngĐúng
La bàn / từ kếĐúngĐúng
Cảm biến tiệm cậnĐúngĐúng
Gia tốc kếĐúngĐúng
Cảm biến ánh sáng xung quanhĐúngĐúng
Con quay hồi chuyểnĐúngĐúng

.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *