Samsung Galaxy A31 vs Samsung Galaxy M31: Giá tại Ấn Độ, Thông số kỹ thuật so sánh

Samsung Galaxy A31 vs Samsung Galaxy M31: Giá tại Ấn Độ, Thông số kỹ thuật so sánh

Samsung Galaxy A31 đã ra mắt tại Ấn Độ vào thứ năm. Điện thoại thông minh mới của người khổng lồ Hàn Quốc có một notch màn hình hiển thị kiểu giọt nước và thiết lập camera phía sau. Điện thoại về ngoại hình, thông số kỹ thuật và giá cả tương tự như Samsung Galaxy M31 đã được ra mắt tại Ấn Độ vào tháng Hai. Samsung gần đây đã tung ra một mẫu RAM 8GB của Galaxy M31, bên cạnh biến thể RAM 6GB hiện có.

Vì vậy, trong trường hợp, bạn đang tự hỏi làm thế nào Samsung Galaxy A31 và Galaxy M31, cả hai xếp chồng lên nhau, ít nhất là trên giấy tờ, đây là một so sánh.

Samsung Galaxy A31 vs Samsung Galaxy M31: Giá tại Ấn Độ

Giá Samsung Galaxy A31 ở Ấn Độ được đặt ở mức Rs. 21.999 cho biến thể lưu trữ 6GB RAM + 128GB. Điện thoại được cung cấp trong các tùy chọn màu Prism Crush Black, Prism Crush Blue và Prism Crush White.

Trong khi đó, biến thể 6GB của Galaxy M31 có hai tùy chọn lưu trữ. Mô hình lưu trữ 64GB có giá là Rs. 16.999 trong khi biến thể lưu trữ 128GB có giá Rs. 17.999. Điện thoại cũng có sẵn trong tùy chọn lưu trữ 8GB + 128GB và giá của nó đã được đặt ở mức Rs. 19.999. Tất cả các model của Samsung Galaxy M31 đều có các tùy chọn màu Đen và Xanh.

Samsung Galaxy A31 vs Samsung Galaxy M31: Thông số kỹ thuật

Samsung Galaxy A31 và Samsung Galaxy M31, cả hai điện thoại thông minh đều có khe cắm hai SIM (Nano) và có màn hình Infinity-U 6,4 inch full-HD + (1.080×2.400 pixel). Cả hai điện thoại đều chạy Android 10 với One UI ở trên cùng. Tuy nhiên, Samsung Galaxy A31 được cung cấp sức mạnh bởi MediaTek Helio P65 SoC octa-core, cùng với 6GB RAM. Samsung Galaxy M31, mặt khác, gói Exynos 9611 SoC lõi tám, kết hợp với RAM lên đến 8GB.

Tương tự, cả hai điện thoại đều có camera phía sau và camera đơn phía trước. Thiết lập camera bốn phía sau trên Galaxy A31 bao gồm camera chính 48 megapixel, camera phụ 8 megapixel và hai camera 5 megapixel. Mô-đun máy ảnh quad phía sau trên Galaxy M31 sở hữu camera chính 64 megapixel, camera phụ 8 megapixel và hai camera 5 megapixel. Galaxy A31 có camera trước 20 megapixel trong khi Galaxy M31 mang camera trước 32 megapixel để chụp ảnh selfie và gọi video.

Hơn nữa, Samsung Galaxy A31 và Galaxy M31 hỗ trợ mở rộng lưu trữ thông qua thẻ nhớ microSD (tối đa 512GB). Có pin 5.000mAh trên Galaxy A31 và pin 6.000mAh trên Galaxy M31 và cả hai điện thoại đều hỗ trợ sạc nhanh lên đến 15W. Các tùy chọn kết nối trên cả hai điện thoại bao gồm 4G VoLTE, Wi-Fi, Bluetooth, GPS / A-GPS và USB Type-C. Ngoài ra, Galaxy M31 bao gồm giắc cắm tai nghe 3,5 mm.

Cuối cùng, Samsung Galaxy A31 có kích thước 159.3×73.1×8.6mm và nặng 185 gram. Galaxy M31, mặt khác, nặng hơn và nó có kích thước 159,2×75,1×8,9mm và nặng 191 gram.


Redmi Note 9 Pro Max có phải là điện thoại chụp ảnh giá cả phải chăng tốt nhất ở Ấn Độ không? Chúng tôi đã thảo luận điều này trên Orbital, podcast công nghệ hàng tuần của chúng tôi, mà bạn có thể đăng ký thông qua Podcast của Apple hoặc là RSS, tải tậphoặc chỉ cần nhấn nút chơi bên dưới.

Samsung Galaxy A31 đấu với Samsung Galaxy M31 so sánh

Samsung Galaxy A31 Samsung Galaxy M31
Xếp hạng
Xếp hạng NDTV tổng thể
Đánh giá thiết kế
Xếp hạng hiển thị
Đánh giá phần mềm
Đánh giá hiệu suất
Đánh giá tuổi thọ pin
Đánh giá máy ảnh
Giá trị cho xếp hạng tiền
CHUNG
Nhãn hiệuSamsungSamsung
Mô hìnhThiên hà A31Thiên hà M31
Ngày phát hànhNgày 24 tháng 3 năm 2020Ngày 26 tháng 2 năm 2020
Ra mắt tại Ấn ĐộĐúngĐúng
Kích thước (mm)159,30 x 73,10 x 8,60159,20 x 75,10 x 8,90
Trọng lượng (g)185,00191,00
Dung lượng pin (mAh)50006000
Pin có thể tháo rờiKhôngKhông
Sạc nhanhĐộc quyền
Sạc không dâyKhôngKhông
Màu sắcPrism Crush Black, Prism Crush Blue, Prism Crush WhiteMàu xanh đen
Kiểu cơ thểNhựa
TRƯNG BÀY
Kích thước màn hình (inch)6,406,40
Nghị quyết1080×2400 pixel1080×2340 pixel
Tỷ lệ khung hình20: 919,5: 9
PHẦN CỨNG
Bộ xử lýLõi octa 2GHz (2x2GHz + 6×1.7GHz)Lõi octa 2,3 GHz (4×2.3GHz + 4×1.7GHz)
Bộ xử lý làmMediaTek Helio P65Samsung Exynos 9611
RAM6GB6GB
Lưu trữ nội bộ128GB128GB
Lưu trữ mở rộngĐúngĐúng
Loại lưu trữ mở rộngmicroSDmicroSD
Dung lượng lưu trữ có thể mở rộng lên tới (GB)512512
Khe cắm microSD chuyên dụngĐúng
MÁY ẢNH
Camera phía sau48 megapixel (f / 2.0) + 8 megapixel (f / 2.2) + 5 megapixel (f / 2.4) + 5 megapixel (f / 2.4)64 megapixel (f / 1.8) + 8 megapixel (f / 2.2) + 5 megapixel (f / 2.2) + 5 megapixel (f / 2.4)
Tự động lấy nét phía sauĐúngĐúng
Đèn flash phía sauĐúngĐúng
Camera phía trước20 megapixel (f / 2.2)32 megapixel (f / 2.0)
PHẦN MỀM
Hệ điều hànhAndroid 10Android 10
Làn daMột giao diện người dùng 2.1Một giao diện người dùng 2.0
KẾT NỐI
Hỗ trợ chuẩn Wi-Fi802.11 a / b / g / n802.11 a / b / g / n / ac
BluetoothĐúngVâng, v 5,
NFCĐúng
USB loại CĐúngĐúng
Số lượng SIM22
Hoạt động 4G trên cả hai thẻ SIMĐúng
SIM 1
Loại SIMSim nanoSim nano
4G / LTEĐúngĐúng
SIM 2
Loại SIMSim nanoSim nano
4G / LTEĐúngĐúng
CẢM BIẾN
Mở khóa bằng khuôn mặtĐúngĐúng
Cảm biến vân tay trong màn hìnhĐúng
La bàn / từ kếĐúngĐúng
Cảm biến tiệm cậnĐúngĐúng
Gia tốc kếĐúngĐúng
Cảm biến ánh sáng xung quanhĐúngĐúng
Cảm biến dấu vân tayĐúng
Con quay hồi chuyểnĐúng

.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *