Samsung Galaxy M11 vs Samsung Galaxy M01: Giá tại Ấn Độ, Thông số kỹ thuật so sánh

Samsung Galaxy M11 vs Samsung Galaxy M01: Giá tại Ấn Độ, Thông số kỹ thuật so sánh

Samsung Galaxy M11 và Samsung Galaxy M01 đã được ra mắt tại Ấn Độ vào đầu ngày hôm nay. Hai điện thoại rơi vào phân khúc ngân sách nhưng cung cấp thông số kỹ thuật tốt cho thẻ giá. Samsung Galaxy M11 và Samsung Galaxy M01, cả hai đều có ba tùy chọn màu khác nhau. Nếu bạn đang tìm mua một trong số chúng, hãy đọc tiếp để so sánh trực tiếp về giá cả và thông số kỹ thuật của Samsung Galaxy M11 và Samsung Galaxy M01.

Samsung Galaxy M11 có giá là Rs. 10.999 cho biến thể lưu trữ 3 GB + 32 GB và ở mức R. 12.999 cho tùy chọn lưu trữ 4GB + 64GB. Nó có các tùy chọn màu Đen, Xanh lam và Tím. Mặt khác, Samsung Galaxy M01 có giá là Rs. 8.999 cho tùy chọn lưu trữ 3 GB + 32 GB duy nhất. Điện thoại có các màu Đen, Xanh và Đỏ. Cả Galaxy M11 và Galaxy M01 đều được bán ra thông qua Amazon, Flipkart, Samsung Ấn Độ eStore và các nhà bán lẻ điện tử lớn khác.

Cả Samsung Galaxy M11 và Galaxy M01 đều là điện thoại tương thích hai SIM (nano) chạy Android 10 với One UI 2.0 ở trên cùng. Galaxy M11 có màn hình Infinity-O 6,4 inch HD + (720×1,560 pixel) với tỷ lệ khung hình 19,5: 9. Ngược lại, Galaxy M01 có màn hình LCD Infinity-V 5,71 inch HD + (720×1,560 pixel) nhỏ hơn với cùng tỷ lệ khung hình. Samsung Galaxy M11 được trang bị chip Qualcomm Snapdragon 450 SoC tám lõi, cùng với bộ nhớ RAM lên đến 4GB. Galaxy M01, mặt khác, gói Qualcomm Snapdragon 439 SoC lõi tám với RAM 3 GB.

Về camera, có một thiết lập camera ba phía sau trên Galaxy M11 bao gồm cảm biến camera chính 13 megapixel với ống kính f / 1.8, máy ảnh góc siêu rộng 5 megapixel và cảm biến độ sâu 2 megapixel với ống kính f / 2.4. Điện thoại cũng có camera selfie 8 megapixel ở mặt trước. So sánh, Galaxy M01 đi kèm với hai camera ở mặt sau. Đầu tiên là cảm biến chính 13 megapixel với ống kính f / 2.2 trong khi thứ cấp là cảm biến phụ 2 megapixel với ống kính f / 2.4. Điện thoại cũng có cảm biến camera selfie 5 megapixel ở phía trước.

Để lưu trữ, Samsung Galaxy M11 có dung lượng lưu trữ lên tới 64GB có thể mở rộng thông qua thẻ nhớ microSD (tối đa 512GB). Galaxy M01 đi kèm với 32GB dung lượng lưu trữ trên bo mạch với khả năng mở rộng tương tự. Các tùy chọn kết nối trên Samsung Galaxy M11 bao gồm 4G VoLTE, Wi-Fi, Bluetooth v4.2, GPS / A-GPS, USB Type-C và giắc cắm tai nghe 3,5 mm trong khi Samsung Galaxy M01 đi kèm với 4G VoLTE, Wi-Fi , Bluetooth, GPS / A-GPS, đài FM, Micro-USB và giắc cắm tai nghe 3,5 mm. Galaxy M11 được hỗ trợ bởi pin 5.000mAh hỗ trợ sạc nhanh 15W so với pin 4.000mAh trên Galaxy M01 không có sạc nhanh.

Samsung Galaxy M01 đấu với Samsung Galaxy M11 so sánh

Samsung Galaxy M01 Samsung Galaxy M11
CHUNG
Nhãn hiệuSamsungSamsung
Mô hìnhThiên hà M01Thiên hà M11
Ngày phát hànhNgày 2 tháng 6 năm 2020Ngày 30 tháng 3 năm 2020
Ra mắt tại Ấn ĐộĐúngĐúng
Dung lượng pin (mAh)40005000
Màu sắcĐen, xanh, đỏĐen, Xanh lam, Tím
Kích thước (mm)161,40 x 76,30 x 9,00
Trọng lượng (g)197,00
Pin có thể tháo rờiKhông
Sạc nhanhĐộc quyền
Sạc không dâyKhông
TRƯNG BÀY
Kích thước màn hình (inch)5,716,40
Nghị quyết720×1560 pixel720×1560 pixel
Tỷ lệ khung hình19,5: 9
PHẦN CỨNG
Bộ xử lýlõi támLõi tám lõi 1,8 GHz
Bộ xử lý làmQualcomm Snapdragon 439Qualcomm Snapdragon 450
RAM3 GB3 GB
Lưu trữ nội bộ32 GB32 GB
Lưu trữ mở rộngĐúngĐúng
Loại lưu trữ mở rộngmicroSDmicroSD
Dung lượng lưu trữ có thể mở rộng lên tới (GB)512512
Khe cắm microSD chuyên dụngĐúngĐúng
MÁY ẢNH
Camera phía sau13 megapixel (f / 2.2) + 2 megapixel (f / 2.4)13 megapixel (f / 1.8) + 5 megapixel (f / 2.2) + 2 megapixel (f / 2.4)
Tự động lấy nét phía sauĐúngĐúng
Đèn flash phía sauĐúngĐèn LED
Camera phía trước5 megapixel (f / 2.4)8 megapixel (f / 2.0)
Camera bật lênKhôngKhông
Tự động lấy nét phía trướcKhông
Đèn flash phía trướcKhông
PHẦN MỀM
Hệ điều hànhAndroid 10Android
Làn daMột giao diện người dùng 2.0
KẾT NỐI
BluetoothĐúngVâng, v 4.20
USB OTGĐúng
Micro USBĐúng
Số lượng SIM22
Hỗ trợ chuẩn Wi-Fi802.11 a / b / g / n
NFCKhông
USB loại CĐúng
Hoạt động 4G trên cả hai thẻ SIMĐúng
SIM 1
Loại SIMSim nanoSim nano
4G / LTEĐúngĐúng
SIM 2
Loại SIMSim nanoSim nano
4G / LTEĐúngĐúng
CẢM BIẾN
Mở khóa bằng khuôn mặtĐúngKhông
Cảm biến tiệm cậnĐúngĐúng
Gia tốc kếĐúngĐúng
Cảm biến dấu vân tayĐúng
La bàn / từ kếĐúng
Cảm biến ánh sáng xung quanhĐúng
Con quay hồi chuyểnĐúng

.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *