Vivo S6 vs Vivo S5: Sự khác biệt là gì?

Vivo S6 vs Vivo S5: Sự khác biệt là gì?

Vivo S6 vào thứ ba đã ra mắt, sau một vài lời trêu ghẹo của công ty. Nó chứa các thông số kỹ thuật ấn tượng như thiết lập camera phía sau và bộ xử lý octa-core. Điện thoại đi kèm với hỗ trợ 5G là tốt. Vivo S6 là sản phẩm kế thừa của Vivo S5 được ra mắt vào cuối năm ngoái và cũng có phần cứng khá tốt bao gồm bộ xử lý octa-core cũng như bốn camera ở mặt sau. Vivo đã thực hiện khá nhiều thay đổi đối với Vivo S6 mới hơn, vì vậy, hãy đặt hai điện thoại lên đầu và xem tất cả những gì đã thay đổi.

Vivo S6 vs Vivo S5: Giá, sẵn có

Vivo S6 có hai cấu hình RAM và lưu trữ, 8GB + 128GB và 8GB + 256GB. Biến thể cơ sở có giá 2698 CNY (khoảng 28.800 Rupee) và biến thể cao cấp hơn có thể được mua ở mức 2998 CNY (khoảng 31.800 Rupee). Nó sẽ được cung cấp trong ba tùy chọn màu sắc là Danube, Jazz Black và Swan Lake. Vivo S6 được công bố vào ngày 31 tháng 3 và sẽ được bán từ ngày 3 tháng 4.

Để so sánh, Vivo S5 cũng được cung cấp trong hai tùy chọn RAM và lưu trữ, bao gồm 8GB + 128GB và 8GB + 256GB. Phiên bản 128 GB có giá 2.698 CNY (khoảng 28.700 Rupee) trong khi model 256 GB mang mức giá 2.998 CNY (khoảng 31.800 Rupee). Nó có sẵn trong các tùy chọn màu sắc Iceland Blue, Phantom Blue và Star Black. Điện thoại được ra mắt vào tháng 11 năm ngoái.

Vivo S6 vs Vivo S5: Thông số kỹ thuật

Cả Vivo S6 và Vivo S5 đều hỗ trợ thẻ SIM kép (Nano). Vivo V6 mới hơn chạy Android 10 với Funtouch OS 10 ở trên trong khi Vivo S5 cũ hơn chạy Android 9 với Funtouch OS 9.2 ở trên. Công ty đang nghiên cứu cập nhật Vivo S5 lên Android 10.

Vivo S6 mới ra mắt gần đây có màn hình AMOLED 6,44 inch (1.080×2.400 pixel) với tỷ lệ khung hình 20: 9. Vivo S5 cũng có cùng kích thước màn hình, độ phân giải và tỷ lệ khung hình nhưng đi kèm với màn hình Super AMOLED. Vivo S6 được cung cấp bởi Samsung Exynos 980 SoC tám lõi, kết hợp với RAM 8GB trong khi Vivo S5 được cung cấp bởi Snapdragon 712 SoC nhưng có cùng dung lượng RAM.

Nói về camera, Vivo S6 có bốn mặt sau được đặt trong một mô-đun tròn. Chính là máy ảnh 48 megapixel với khẩu độ f / 1.79 và phụ là máy ảnh góc siêu rộng 8 megapixel với khẩu độ f / 2.2. Camera thứ ba là một game bắn súng macro 2 megapixel f / 2.4 và cuối cùng là cảm biến độ sâu 2 megapixel với ống kính f / 2.4. Đối với selfies, Vivo S6 có camera 32 megapixel với khẩu độ f / 2.08.

Mặt khác, Vivo S5 cũng có bốn camera phía sau nhưng ở cấu hình hơi khác, bên trong một mô-đun hình kim cương. Máy ảnh chính, phụ và đại học là như nhau nhưng máy ảnh thứ tư và cuối cùng là cảm biến độ sâu 5 megapixel với ống kính f / 2.48. Camera trước là cảm biến 32 megapixel với ống kính f / 2.45.

Đến với bộ lưu trữ, cả Vivo S6 và Vivo S5 đều được cung cấp các tùy chọn lưu trữ trên bo mạch 128GB và 256GB. Về kết nối, điện thoại mới hơn có hỗ trợ 5G, Wi-Fi, GPS, Bluetooth v5.1, giắc cắm tai nghe 3,5 mm và cổng USB Type-C. Điện thoại cũ có Wi-Fi, 4G VoLTE, Bluetooth v5.0, GPS / A-GPS, USB Type-C và giắc cắm tai nghe 3,5 mm. Cả hai điện thoại đều có cảm biến vân tay trong màn hình. Pin trong Vivo S6 là 4.500mAh có hỗ trợ sạc 18W. Mặt khác, Vivo S5 có pin 4.100 mAh với hỗ trợ sạc nhanh hơn 22,5W.

Vivo S6 có kích thước 161,16×74.66×8,68mm và nặng 181 gram trong khi Vivo S5 có kích thước 157,9×73,92×8,64mm và nặng 188 gram.

Vivo S6 đấu với Vivo S5 so sánh

Vivo S6 Vivo S5
CHUNG
Nhãn hiệuVivoVivo
Mô hìnhS6S5
Kiểu cơ thểCốc thủy tinhCốc thủy tinh
Kích thước (mm)161,16 x 74,66 x 8,78157,90 x 73,92 x 8,64
Trọng lượng (g)181,00188,00
Dung lượng pin (mAh)45004100
Pin có thể tháo rờiKhôngKhông
Sạc nhanhĐộc quyền
Màu sắcDanube, Jazz Black, Hồ thiên ngaIceland Blue, Phantom Blue, Star Black
Ngày phát hànhNgày 14 tháng 11 năm 2019
Ra mắt tại Ấn ĐộKhông
TRƯNG BÀY
Kích thước màn hình (inch)6,446,44
Nghị quyết1080×2400 pixel1080×2400 pixel
Tỷ lệ khung hình20: 920: 9
PHẦN CỨNG
Bộ xử lýlõi tám (2×2.2GHz + 6×1.8GHz)Lõi octa 2,3 GHz
Bộ xử lý làmSamsung Exynos 980Qualcomm Snapdragon 712
RAM8GB8GB
Lưu trữ nội bộ128GB128GB
Lưu trữ mở rộngKhông
Khe cắm microSD chuyên dụngKhông
MÁY ẢNH
Tự động lấy nét phía sauĐúngĐúng
Đèn flash phía sauĐúngĐúng
Camera phía trước32 megapixel (f / 2.0)32 megapixel (f / 2.45)
Camera phía sau48 megapixel (f / 1.79) + 8 megapixel (f / 2.2) + 2 megapixel (f / 2.4) + 2 megapixel (f / 2.4)48 megapixel (f / 1.79) + 8 megapixel (f / 2.2) + 2 megapixel (f / 2.4) + 5 megapixel
Đèn flash phía trướcKhông
PHẦN MỀM
Hệ điều hànhAndroid 10Android 9 Pie
DaHệ điều hành Funtouch 10Hệ điều hành Funtouch 9.2
KẾT NỐI
Hỗ trợ chuẩn Wi-Fi802.11 a / b / g / n / ac / Có802.11 a / b / g / n / ac
Bluetooth5.10Vâng, v 5,
USB loại CĐúngĐúng
Số lượng SIM22
Hoạt động 4G trên cả hai thẻ SIMĐúng
SIM 1
Loại SIMSim nanoSim nano
4G / LTEĐúngĐúng
SIM 2
Loại SIMSim nanoSim nano
4G / LTEĐúngĐúng
CẢM BIẾN
Cảm biến vân tay trong màn hìnhĐúng
La bàn / từ kếĐúngĐúng
Cảm biến tiệm cậnĐúngĐúng
Gia tốc kếĐúngĐúng
Cảm biến ánh sáng xung quanhĐúngĐúng
Con quay hồi chuyểnĐúngĐúng
Mở khóa bằng khuôn mặtĐúng
Cảm biến dấu vân tayĐúng

.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *