Vivo X50 vs Vivo X50 Pro vs Vivo X50 Pro +: Giá, thông số kỹ thuật so sánh

Vivo X50 vs Vivo X50 Pro vs Vivo X50 Pro +: Giá, thông số kỹ thuật so sánh

Vivo đầu tuần này đã công bố ba điện thoại mới là một phần của dòng X50 tại Trung Quốc là Vivo X50, Vivo X50 Pro và Vivo X50 Pro +. Tất cả ba điện thoại đi kèm với thiết lập camera phía sau, nhưng có cấu hình khác nhau cho các cảm biến. Vivo X50 Pro + là điện thoại thông minh hàng đầu trong số ba bộ xử lý Snapdragon mới nhất trong khi hai chiếc còn lại có bộ vi xử lý trung cấp tương đối của Qualcomm. Vivo X50 và Vivo X50 Pro sẽ được bán trong tháng này trong khi X50 Pro + sẽ được bán vào khoảng tháng 7.

Vivo X50 vs Vivo X50 Pro vs Vivo X50 Pro +: Giá

Vivo X50 có giá 3.498 CNY (khoảng 37.100 Rupee) cho biến thể 8GB + 128GB trong khi tùy chọn 8GB + 256GB có giá 3.898 CNY (khoảng 41.300 Rupee). Nó có các tùy chọn màu Black Mirror, Shallow và Liquid Oxygen. Điện thoại đã sẵn sàng để bán trước ngay bây giờ trên trang web chính thức và việc bán hàng sẽ bắt đầu từ ngày 6 tháng Sáu.

Vivo X50 Pro có giá 4.298 CNY (khoảng 45.600 Rupee) cho tùy chọn lưu trữ 8GB + 128GB và 4.698 CNY (khoảng 49.800 Rupee) cho tùy chọn lưu trữ 8GB + 256GB. Nó có hai màu là Black Mirror và Liquid Oxygen và được bán trước trên trang web chính thức. Nó sẽ được bán từ ngày 12 tháng 6.

Cuối cùng, Vivo X50 Pro + có giá 4.998 CNY (khoảng 53.000 Rupee) cho tùy chọn lưu trữ 8GB + 128GB, 5.498 CNY (khoảng 58.300 Rupee) cho tùy chọn lưu trữ 8GB + 256GB và 5,998 CNY (khoảng 63.300 Rupee) cho biến thể 12GB + 256GB. Điện thoại sẽ được bán vào tháng Bảy.

Công ty đã tuyên bố rằng dòng Vivo X50 sẽ đến Ấn Độ nhưng chưa có dòng thời gian nào.

Vivo X50 vs Vivo X50 Pro vs Vivo X50 Pro +: Thông số kỹ thuật

Cả ba điện thoại đều hỗ trợ hai SIM (nano) và chạy Funtouch OS 10.5 trên Android 10. Chúng có cùng màn hình AMOLED 6,56 inch full-HD + (1.080×2.376 pixel) với mật độ pixel 398ppi, hỗ trợ HDR10 +, và tỷ lệ khung hình 19,8: 9. Vivo X50 và Vivo X50 Pro có màn hình 90Hz trong khi X50 Pro + có màn hình 120Hz. Dưới nắp máy, Vivo X50 và Vivo X50 Pro có bộ vi xử lý lõi tám Qualcomm Snapdragon 765G với RAM 8GB LPDDR4X. Mặt khác, Vivo X50 Pro +, được cung cấp sức mạnh bởi Snapdragon 865 SoC tám lõi với RAM lên tới 12GB.

Các camera trên Vivo X50 bao gồm cảm biến chính 48 megapixel với ống kính f / 1.6, camera chân dung 13 megapixel với khẩu độ f / 2.48, cảm biến 8 megapixel với ống kính góc rộng f / 2.2 và 5 cảm biến -megapixel với ống kính macro f / 2.48. Ở mặt trước, có cảm biến 32 megapixel với ống kính f / 2.48. Có một camera selfie 32 megapixel với khẩu độ f / 2.48.

Đến với Vivo X50 Pro, điện thoại có camera chính 48 megapixel với khẩu độ f / 1.6, camera chân dung 13 megapixel với khẩu độ f / 2.46, cảm biến 8 megapixel với ống kính tele f / 3.4 và 8 cảm biến -megapixel với ống kính macro f / 2.2. Vivo X50 Pro cũng có hệ thống camera gimbal cho video ổn định và mượt mà. Nó cũng có camera selfie tương tự như Vivo X50.

Ngược lại, Vivo X50 Pro + đi kèm với camera chính 50 megapixel, camera chân dung 32 megapixel, cảm biến 13 megapixel với ống kính tele và cảm biến 13 megapixel với ống kính macro. Camera trước 32 megapixel tương tự cũng có mặt trên Vivo X50 Pro +.

Để lưu trữ, cả ba điện thoại đều có tới 256GB UFS2.1 trên bộ nhớ. Các tùy chọn kết nối cho Vivo X50, X50 Pro và X50 Pro + bao gồm Wi-Fi, 5G, Bluetooth v5.1, GPS / GLONASS, NFC và cổng USB Type-C. Dung lượng pin trên Vivo X50 là 4.200mAh trong khi Vivo X50 Pro đi kèm 4.315mAh. Cả hai đều hỗ trợ sạc nhanh 33W. Mặt khác, Vivo X50 Pro + có dung lượng pin 4.350mAh với hỗ trợ sạc nhanh 44W.


Điện thoại thông minh Vivo bán chạy nhất ở Ấn Độ là gì? Tại sao Vivo không sản xuất điện thoại cao cấp? Chúng tôi đã phỏng vấn giám đốc chiến lược thương hiệu Nipun Marya của Vivo để tìm hiểu và nói về chiến lược của công ty ở Ấn Độ trong tương lai. Chúng tôi đã thảo luận điều này trên Orbital, podcast công nghệ hàng tuần của chúng tôi, mà bạn có thể đăng ký thông qua Podcast của Apple hoặc là RSS, tải tậphoặc chỉ cần nhấn nút chơi bên dưới.

Vivo X50 Pro + đấu với Vivo X50 Pro đấu với Vivo X50 so sánh

Vivo X50 Pro + Vivo X50 Pro Vivo X50
CHUNG
Nhãn hiệuVivoVivoVivo
Mô hìnhX50 Pro +X50 ProX50
Ngày phát hànhNgày 2 tháng 6 năm 2020Ngày 2 tháng 6 năm 2020Ngày 2 tháng 6 năm 2020
Ra mắt tại Ấn ĐộKhôngKhôngKhông
Kích thước (mm)158,46 x 72,80 x 8,04158,46 x 72,80 x 8,04159,54 x 75,39 x 7,49
Trọng lượng (g)181,50181,50173,00
Dung lượng pin (mAh)431543154200
Sạc nhanhĐộc quyềnĐộc quyềnĐộc quyền
Màu sắcGương đen, Oxy lỏngGương đen, Oxy lỏngGương đen, nông, oxy lỏng
TRƯNG BÀY
Kích thước màn hình (inch)6,566,566,56
Nghị quyết1080×2376 pixel1080×2376 pixel1080×2376 pixel
Tỷ lệ khung hình19,8: 919,8: 919,8: 9
Điểm ảnh trên mỗi inch (PPI)398398398
PHẦN CỨNG
Bộ xử lýlõi támCore-core 2,4 GHzCore-core 2,4 GHz
Bộ xử lý làmQualcomm Snapdragon 865Qualcomm Snapdragon 765GQualcomm Snapdragon 765G
RAM8GB8GB8GB
Lưu trữ nội bộ128GB128GB128GB
MÁY ẢNH
Camera phía sau50 megapixel (1 / 1.3 micron) + 13 megapixel (f / 2.46) + 8 megapixel (f / 3.4) + 8 megapixel (f / 2.2)48 megapixel (f / 1.6) + 13 megapixel (f / 2.46) + 8 megapixel (f / 3.4) + 8 megapixel (f / 2.2)48 megapixel (f / 1.6) + 13 megapixel (f / 2.48) + 8 megapixel (f / 2.2) + 5 megapixel (f / 2.48)
Tự động lấy nét phía sauĐúngĐúng
Camera phía trước32 megapixel (f / 2.45)32 megapixel (f / 2.45)32 megapixel (f / 2.48)
PHẦN MỀM
Hệ điều hànhAndroid 10Android 10Android 10
Làn daHệ điều hành FunTouch 10.5Hệ điều hành FunTouch 10.5Hệ điều hành FunTouch 10.5
KẾT NỐI
BluetoothCó, v 5.10Có, v 5.10Có, v 5.10
USB loại CĐúngĐúngĐúng
Số lượng SIM222
Hoạt động 4G trên cả hai thẻ SIMĐúngĐúngĐúng
SIM 1
Loại SIMSim nanoSim nanoSim nano
SIM 2
Loại SIMSim nanoSim nanoSim nano
CẢM BIẾN
Cảm biến vân tay trong màn hìnhĐúngĐúngĐúng
La bàn / từ kếĐúngĐúngĐúng
Cảm biến tiệm cậnĐúngĐúngĐúng
Cảm biến ánh sáng xung quanhĐúngĐúngĐúng
Con quay hồi chuyểnĐúngĐúngĐúng

.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *